pleb
danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thường dân; một thành viên của tầng lớp thấp hơn của một xã hộidanh từA commoner; a member of the lower class of a society.
- Người bình thường; một người không phức tạp hoặc không có văn hóadanh từA common person; an unsophisticated or cultureless person.
- Học viên năm nhất tại một học viện quân sựdanh từA freshman cadet at a military academy.
- Của hoặc liên quan đến tầng lớp thấp hơn của một xã hộitính từkhông so sánh (not comparable)Of or concerning the lower class of a society.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plebDạng gốc (base form)
- plebsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pleb1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không có gì khác biệt
- không so sánh (not comparable)Không có gì khác biệt, tầm thường, không phức tạp, thô tục, thô thiểnUndistinguished, commonplace, unsophisticated, vulgar, coarse.
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ plebeian
Ví dụ
- , .
- , , home-sick, .
- , , , .