Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dân thường, thường dândanh từA member of the common people who holds no title or rank.
- Người không phải quý tộcdanh từSomeone who is not of noble rank.
- Người có quyền đất chungdanh từSomeone who has a right over another's land. They hold common rights because of residence or land ownership in a particular manor, especially rights on common land. eg: centuries-old grazing rights
- Người chơi không hạngdanh từa rankless or average player in Tycoon; not the tycoon, rich, poor, or beggar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commonerDạng gốc (base form)
- commonersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commoner's gowndanh từ | danh từ | Chiếc áo choàng được mặc như một phần của subfusc bởi bất kỳ sinh viên đại học nào chưa được trao áo choàng học giả |
| fellow-commonerdanh từ | danh từ | Sinh viên tại Đại học Cambridge thường dùng bữa hoặc ăn tối tại bàn của Nghiên cứu sinh |
| gentleman-commonerdanh từ | danh từ | Tại Đại học Oxford, một sinh viên trả học phí cao hơn và được xếp hạng trên thường dân, nhưng dưới quý tộc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sinh viên tự túc
- A student who is not dependent on any foundation for support, but pays all university charges.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc commonerTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- [ ], , , .Tất cả những người ở dưới họ [những người ngang hàng], thậm chí cả con cái của họ, đều là dân thường, và trước pháp luật đều bình đẳng với nhau.
- […] , .Nhiều đất tốt có thể thu được từ rừng và từ các nơi chung khác, sao cho luôn cẩn trọng để những người có quyền chung nghèo không bị thiệt hại.
- !Bạn viết như một thường dân!