Dịch

commoner

B2danh từ (noun)
UK/ˈkɒm.ə.nə(ɹ)/US/ˈkɑ.mə.nɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dân thường, thường dândanh từA member of the common people who holds no title or rank.
  2. Người không phải quý tộcdanh từSomeone who is not of noble rank.
  3. Người có quyền đất chungdanh từSomeone who has a right over another's land. They hold common rights because of residence or land ownership in a particular manor, especially rights on common land. eg: centuries-old grazing rights
  4. Người chơi không hạngdanh từa rankless or average player in Tycoon; not the tycoon, rich, poor, or beggar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commonerDạng gốc (base form)
  2. commonersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

commoner's gowndanh từChiếc áo choàng được mặc như một phần của subfusc bởi bất kỳ sinh viên đại học nào chưa được trao áo choàng học giả
fellow-commonerdanh từSinh viên tại Đại học Cambridge thường dùng bữa hoặc ăn tối tại bàn của Nghiên cứu sinh
gentleman-commonerdanh từTại Đại học Oxford, một sinh viên trả học phí cao hơn và được xếp hạng trên thường dân, nhưng dưới quý tộc

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sinh viên tự túc
  1. A student who is not dependent on any foundation for support, but pays all university charges.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dân thường
Sinh viên tự túc
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc commoner

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

common-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicomoner
tính từ

common-er

Ví dụ

  • [ ], , , .Tất cả những người ở dưới họ [những người ngang hàng], thậm chí cả con cái của họ, đều là dân thường, và trước pháp luật đều bình đẳng với nhau.
  • […] , .Nhiều đất tốt có thể thu được từ rừng và từ các nơi chung khác, sao cho luôn cẩn trọng để những người có quyền chung nghèo không bị thiệt hại.
  • !Bạn viết như một thường dân!

AI