Dịch

pechero

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peˈt͡ʃeɾo/

Nghĩa chính

  1. Xuất thân không cao quý; khiêm tốntính từfrom a non-noble background; humble
  2. Thường dân; bình dân; không phải là một hidalgodanh từcommoner; plebeian; not a hidalgo
  3. Một người phải nộp thuế do xuất thân khiêm tốn của họdanh từa person subjected to paying a tax due to their humble background
  4. Yếmdanh từbib

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pecheroDạng gốc (base form)
  2. pecherasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pecherosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pecheraGiống cái (feminine)

AI