Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Yếm dãidanh từAn item of clothing for people (especially babies) tied around their neck to protect their clothes from getting dirty when eating.
- Yếm, áo yếmdanh từSimilar items of clothing such as the Chinese dudou and Vietnamese yem.
- Số đeo, bảng số ngựcdanh từA rectangular piece of material, carrying a bib number, worn as identification by competitors.
- Đeo yếm cho, mặc yếm chođộng từngoại động từ (transitive)To dress (somebody) in a bib.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bib.danh từ | danh từ | Viết tắt của Bible |
| bib shortdanh từ | danh từ | Chiếc quần yếm yếm |
| bib numberdanh từ | danh từ | Con số trên yếm dùng để nhận dạng người tham gia cuộc đua |
| bib shortsdanh từ | danh từ | Quần short đi xe đạp được giữ bằng dây đai giống như dây treo thay vì dây thắt lưng |
| sports bibdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bib |
| training bibdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bib |
| best bib and tuckerdanh từ | danh từ | Quần áo hấp dẫn |
| be in one's best bib and tuckercụm từ | cụm từ | Diện bảnh thắng bộ đẹp nhất |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Áo bib
- Áo bib, áo chia độiA colourful polyester or plastic vest worn over one's clothes, usually to mark one's team during group activities.
Họ từ (word family)
cùng gốc bib- bibfulLượng tin đồn hoặc thông tin mà ai đó để lọtdanh từ
- biblikeGiống hoặc đặc trưng của một chiếc yếmtính từ
- biblessKhông có yếmtính từ
- BibgateCuộc tranh cãi năm 2009 xung quanh việc vận động viên trượt tuyết người Mỹ Bill Demong bị loại vì không mặc yếm trong phần thi nhảy trượt tuyết của sự kiện đồng đội tại Giải vô địch trượt tuyết thế giới Bắc Âu FISdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibibben
- từ tiếng Latinhbibō“to drink”
Ví dụ
- .Mel đỡ Daniel ngồi vào ghế và đeo yếm cho cậu bé.
- cry'd; họ cho anh ta uống nước mỗi khi anh ta khóc; vì vậy anh ta liên tục uống rượu chè.
- ?Bạn có muốn một chiếc yếm không?