Dịch

bib

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Yếm dãidanh từAn item of clothing for people (especially babies) tied around their neck to protect their clothes from getting dirty when eating.
  2. Yếm, áo yếmdanh từSimilar items of clothing such as the Chinese dudou and Vietnamese yem.
  3. Số đeo, bảng số ngựcdanh từA rectangular piece of material, carrying a bib number, worn as identification by competitors.
  4. Đeo yếm cho, mặc yếm chođộng từngoại động từ (transitive)To dress (somebody) in a bib.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bibNguyên thể (infinitive)
  2. bibsSố nhiều (plural)
  3. bibbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bibbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Bib.danh từViết tắt của Bible
bib shortdanh từChiếc quần yếm yếm
bib numberdanh từCon số trên yếm dùng để nhận dạng người tham gia cuộc đua
bib shortsdanh từQuần short đi xe đạp được giữ bằng dây đai giống như dây treo thay vì dây thắt lưng
sports bibdanh từĐồng nghĩa với bib
training bibdanh từĐồng nghĩa với bib
best bib and tuckerdanh từQuần áo hấp dẫn
be in one's best bib and tuckercụm từDiện bảnh thắng bộ đẹp nhất

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Áo bib
  1. Áo bib, áo chia độiA colourful polyester or plastic vest worn over one's clothes, usually to mark one's team during group activities.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibibben
  2. từ tiếng Latinhbibō“to drink”

Ví dụ

  • .Mel đỡ Daniel ngồi vào ghế và đeo yếm cho cậu bé.
  • cry'd; họ cho anh ta uống nước mỗi khi anh ta khóc; vì vậy anh ta liên tục uống rượu chè.
  • ?Bạn có muốn một chiếc yếm không?

AI