pouting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bĩu môi, cái bĩu môidanh từAn expression or motion that pouts; a pout.
- Cá bĩu môidanh từA fish in the cod family (Gadidae), Trisopterus luscus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poutingDạng gốc (base form)
- poutingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Các cơ quanh miệng có những chuyển động mím lại và thỉnh thoảng bĩu môi.
- ?Bạn định nói gì đó hay chỉ định ngồi đó bĩu môi?
- , .Đôi môi cô ấy đỏ mọng, bĩu ra đầy ngọt ngào.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc poutingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha