Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lowlihead
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng thấp kém; sự hiền lành; sự khiêm nhường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being lowly; meekness; humility.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
lowlihood
Nguồn gốc
(etymology)
lowly
+
-head
từ tiếng Anh trung đại
lowlyhede
Ví dụ
But
through
a
perfect
gentleness
,
instead
.
For
from
the
lamp
of
her
meek
lowlihead
Such
an
exceeding
glory
went
up
hence
[...]
The
stately
flower
of
female
fortitude
,
Of
perfect
wifehood
and
pure
lowlihead
.
AI
1
Tình trạng thấp kém
1
Tình trạng thấp kém
1
Tình trạng thấp kém