guineo
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ɡiˈneo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Guineatính từGuinean
- Dạng tỉnh lược của plátano guineo; chuối (quả)danh từellipsis of plátano guineo; banana (fruit)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plátano guineo | Chuối (quả) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Guinea
- Guinean
Họ từ (word family)
cùng gốc guineoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh