Guinean
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc Ghi-nê, gốc Ghi-nêtính từkhông so sánh (not comparable)From Guinea.
- Thuộc Ghi-nê-Bít-xaotính từkhông so sánh (not comparable)From Guinea-Bissau.
- Người Ghi-nê, gốc Ghi-nêdanh từSomeone from Guinea or of Guinean descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GuineanDạng gốc (base form)
- GuineansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Guineantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến New Guinea |
| Bissau-Guineantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ghi-nê Bít-xao |
| New Guinean ratdanh từ | danh từ | Con chuột thuộc loài Rattus novaeguineae |
| Spanish Guineantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của hoặc từ Guinea thuộc Tây Ban Nha |
| Papua New Guineandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Công dân Papua New Guinea hoặc người gốc Papua New Guinea |
| Trans-New Guineantính từ | tính từ | Liên quan đến ngữ hệ xuyên New Guinea |
| Equatorial Guineandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đến từ Guinea Xích đạo hoặc gốc Guinea Xích đạo |
| French Guinean | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc GuineanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Biên giới Ghi-nê