Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lớn hơn, to hơntính từA1Greater in size, amount, or importance than something else.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bigger and bigger | Ngày càng lớn hơn | |
| even bigger | Thậm chí còn lớn hơn | |
| get bigger | Trở nên to hơn | |
| grow bigger | Phát triển lớn hơn | |
| much bigger | Lớn hơn nhiều | |
| bigger picturedanh từ | danh từ | Sự hiểu biết về một tình huống bao gồm nhiều hơn những gì có thể thấy ngay lập tức |
| the bigger they are, the harder they fallcụm từ | cụm từ | Trèo cao ngã đau, trèo cao té đau |
| the bigger they come, the harder they fallcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the bigger they are: họ càng rơi mạnh hơn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm to hơn
- Làm to hơn, mở rộngTo make or become bigger.
Họ từ (word family)
cùng gốc bigVí dụ
- .Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.
- . . . .Nhưng tôi phải phát triển lớn mạnh hơn. Thế là tôi đã trở nên to lớn hơn. Tôi đã mở rộng nhà máy của mình. Tôi đã mở rộng các con đường của mình.
- ?Chúng ta có thể lấy cái lớn hơn không?
Xuất hiện ở từ khác
- biggestdễ nhầmDùng khi so sánh hai thứ, thường đi kèm than; biggest là dạng so sánh bậc nhất.
- greaterdễ nhầmbigger chỉ ‘to hơn, lớn hơn’ về kích thước, trong khi greater có thể dùng cho giá trị, tầm quan trọng, không chỉ kích thước.
- largerđồng nghĩathường dùng trong văn nói
- moređồng nghĩaChỉ dùng khi so sánh kích thước.