Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
much less
liên từ
(conjunction)
Nghĩa chính
1
Huống chi, huống hồ
liên từ
Let alone; to say nothing of.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Huống chi
let alone
Khác
not to mention
Xuất hiện ở từ khác
less
kết hợp
huống chi là
Ví dụ
This
is
much
less
money
than
we
expected
.
Chỗ này ít hơn chúng mình muốn.
We
had
not
at
Chattanooga
animals
to
pull
a
single
piece
of
artillery
,
much
less
a
supply
train
.
I
expected
much
less
from
you
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Huống chi
1
Huống chi
1
Huống chi