Dịch

much less

liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Huống chi, huống hồliên từLet alone; to say nothing of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Huống chi

Ví dụ

  • .Chỗ này ít hơn chúng mình muốn.
  • , .
  • .

AI