Nghĩa chính
- Như thểliên từAs to suggest the idea that; as if, as would be true if.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Như thể
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make as thoughcụm từ | cụm từ | Làm như thể, hành động như thể |
| he ran as though the devil were after himcụm từ | cụm từ | Nó chạy như thể có ma đuổi |
Xuất hiện ở từ khác
- likeđồng nghĩaGần như tương đương với as if.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
- .
- .