Dịch

as though

liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Như thểliên từAs to suggest the idea that; as if, as would be true if.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Như thể

Cụm từ (phrase)

make as thoughcụm từLàm như thể, hành động như thể
he ran as though the devil were after himcụm từNó chạy như thể có ma đuổi

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI