Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
what though
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
w
ɒ
t
ˈ
ð
əʊ
/
US
/ˈ
w
ɑ
t
ˈ
ð
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Dù... đi nữa, dù cho
cụm từ
But what does it matter; notwithstanding.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
what though the way is long
cụm từ
cụm từ
Dù đường có xa đi nữa
Ví dụ
What
though
we
can
no
longer
perform
signs
and
wonders
by
his
influence
;
by
faith
we
can
yet
remove
mountains
of
sin
and
ignorance
,
and
cast
them
into
depths
where
they
shall
be
seen
no
more
.
AI
1
Dù... đi nữa
1
Dù... đi nữa
1
Dù... đi nữa