Dịch

mal que

liên từ (conjunction)
/ˈmal ke/

Nghĩa chính

  1. Mặc dùliên từalthough

Cụm từ (phrase)

mal que bientrạng từDù sao chăng nữa, bằng cách này hay cách khác
mal que te pesetrạng từThích hay không, thích hay gộp lại
dar más mal que un hijo tontoTrở thành một tác phẩm thực sự
no hay mal que por bien no vengacụm từMọi đám mây đều có một lớp lót bạc

AI