mal que
liên từ (conjunction)
/ˈmal ke/
Nghĩa chính
- Mặc dùliên từalthough
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mal que bientrạng từ | trạng từ | Dù sao chăng nữa, bằng cách này hay cách khác |
| mal que te pesetrạng từ | trạng từ | Thích hay không, thích hay gộp lại |
| dar más mal que un hijo tonto | Trở thành một tác phẩm thực sự | |
| no hay mal que por bien no vengacụm từ | cụm từ | Mọi đám mây đều có một lớp lót bạc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh