Dịch

mal que bien

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Dù sao chăng nữa, bằng cách này hay cách kháctrạng từone way or another, somehow
  2. Tàm tạm, tàm tạm được, được chăng hay chớtrạng từmore or less, just about

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI