bien que
liên từ (conjunction)
/ˈbjen ke/
Nghĩa chính
- Mặc dùliên từalthough
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien que maltrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với mal que bien |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien que maltrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với mal que bien |