Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng thời vớiliên từAt the very same time as.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| even as we speaktrạng từ | trạng từ | Ngay lúc này |
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Theo cách tương tự như
- In the very same manner as.
Ví dụ
- .
- , .
- , .