Dịch

break even

động từ (verb)
US/ˈbɹeɪk ˈivɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hòa vốnđộng từTo neither gain nor lose money.
  2. Vẫn như cũ; không tiến cũng không lùiđộng từTo stay the same; to neither advance nor regress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. break evenNguyên thể (infinitive)
  2. breaks evenNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. broke even (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. broken even (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. breaking evenPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

break-even pointdanh từĐiểm mà tổng chi phí bằng tổng doanh thu và tổ chức không tạo ra lợi nhuận cũng như không bị lỗ
break-evendanh từ, tính từMức doanh thu đủ để trang trải chi phí
break-even timedanh từThời điểm mà tổng chi phí bằng tổng doanh thu

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI