Nghĩa chính
- Hòa vốnđộng từTo neither gain nor lose money.
- Vẫn như cũ; không tiến cũng không lùiđộng từTo stay the same; to neither advance nor regress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- break evenNguyên thể (infinitive)
- breaks evenNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- broke even (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- broken even (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- breaking evenPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break-even pointdanh từ | danh từ | Điểm mà tổng chi phí bằng tổng doanh thu và tổ chức không tạo ra lợi nhuận cũng như không bị lỗ |
| break-evendanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Mức doanh thu đủ để trang trải chi phí |
| break-even timedanh từ | danh từ | Thời điểm mà tổng chi phí bằng tổng doanh thu |
Xuất hiện ở từ khác
- breakingkết hợphòa vốn
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .