Dịch

break-even

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mức doanh thu đủ để trang trải chi phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The level of revenues sufficient to cover costs.
  2. Được đặc trưng bởi mức doanh thu vừa đủ để trang trải chi phítính từkhông so sánh (not comparable)that is characterized by the level of revenues just sufficient to cover costs

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. break-evenDạng gốc (base form)
  2. break-evensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

break-even timedanh từThời điểm mà tổng chi phí bằng tổng doanh thu
break-even pointdanh từĐiểm mà tổng chi phí bằng tổng doanh thu và tổ chức không tạo ra lợi nhuận cũng như không bị lỗ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • () , , , , . , .
  • 8800 .

AI