Dịch

all even

tính từ (adjective)
US/ˈɔl ˈivɪn/

Nghĩa chính

  1. Từ đồng nghĩa với từ bỏ (“theo điều kiện tiền tệ bình đẳng; không nợ hoặc bị nợ”)tính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of quits (“on equal monetary terms; neither owing or being owed”)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?
  • .
  • , .

AI