Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all even
tính từ
(adjective)
US
/ˈɔ
l
ˈ
i
v
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Từ đồng nghĩa với từ bỏ (“theo điều kiện tiền tệ bình đẳng; không nợ hoặc bị nợ”)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Synonym of quits (“on equal monetary terms; neither owing or being owed”)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
quits
Ví dụ
Do
you
all
even
care
anymore
?
He
is
liked
by
all
even
though
he
has
his
faults
.
Love
conquers
all
,
even
in
the
darkest
times
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Từ đồng nghĩa với từ bỏ (“theo điều kiện tiền tệ bình đẳng; không nợ hoặc bị nợ”)
1
Từ đồng nghĩa với từ bỏ (“theo điều kiện tiền tệ bình đẳng; không nợ hoặc bị nợ”)
1
Từ đồng nghĩa với từ bỏ (“theo điều kiện tiền tệ bình đẳng; không nợ hoặc bị nợ”)