Dịch

acaso

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/aˈkaso/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. có lẽ, chắc là, chẳng lẽtrạng từB1Suggests something may be true but is uncertain; in questions it conveys doubt, and por si acaso means just in case.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có lẽ

Cụm từ (phrase)

por si acasoPhòng khi, ngộ nhỡ
si acasoNếu có, may chăng

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Thậm chí
  1. even

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có chiếc xẻng nào có thể cho tôi mượn không?
  • ¿ ?Chẳng lẽ bạn có nhiều hơn một bản sao của chiếc chìa khóa này sao?
  • ¿ ?Chẳng lẽ bạn nghĩ điều mình vừa nói là có lý à?

AI