随即
Hán-Việt: tuỳ tức
suíjí
Nghĩa chính
- Ngay sau đó
Chữ và bộ thủ (character, radical)
随
suítuỳ
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)11 nét
follow, listen to, submit to即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediatelyXuất hiện ở từ khác
- 即kết hợpngay sau đó
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ,。Anh ấy đóng cửa và ngay sau đó rời đi.