Dịch

即便

Hán-Việt: tức tiện
jíbiàn

Nghĩa chính

  1. Cho dù, dẫu cho

Chữ và bộ thủ (character, radical)

即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately
便
biàntiện
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
convenience, ease; expedient

Ví dụ

  • ,。Cho dù thất bại, cũng đừng từ bỏ.

AI