Dịch

转瞬即逝

轉瞬即逝
Hán-Việt: chuyển tức
zhuǎn shùn jí shì

Nghĩa chính

  1. Thoáng qua, vụt tắt, phù du(idiom) fleeting; transitory

Chữ và bộ thủ (character, radical)

转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn
瞬
shùn
Bộ: 目 · mục (mắt)17 nét
wink, blink; in a wink, a flash
即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately
逝
shì
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)10 nét
pass away; die

AI