Dịch

ahora que

liên từ (conjunction)
/aˈoɾa ke/

Nghĩa chính

  1. Bây giờ đóliên từnow that
  2. Mặc dùliên từalbeit; though

Cụm từ (phrase)

ahora que hay modocụm từLàm cỏ khô khi trời còn nắng, làm khi bàn ủi còn nóng (hành động khi có cơ hội)

Ví dụ

  • ...

AI