Dịch

instantaneous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm ngaytính từkhông so sánh (not comparable)Occurring, arising, or functioning without any delay; happening within an imperceptibly brief period of time.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

instantaneous velocitydanh từVận tốc của một vật tại bất kỳ thời điểm nào (đặc biệt là vận tốc của vật đang tăng tốc)
super-instantaneousChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớiīnstāntāneus
  2. từ tiếng Latinhinstans

Ví dụ

  • Elizabeth's , ; [...]Màu hồng lập tức ửng lên má Elizabeth khi cô đinh ninh rằng đó là bức thư từ người cháu chứ không phải người cô; [...]
  • .Cái chết của anh ấy đến ngay lập tức.
  • câu trả lời ngay lập tức

AI