instancy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khăng khăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)insistence, insistency
- Tính tức thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)immediacy, instantaneousness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instancyDạng gốc (base form)
- instanciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc instancyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha