insta-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Lập tứctiền tốInstant.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| insta-daddanh từ | danh từ | Người đàn ông không có con bước vào mối quan hệ với một người phụ nữ đã có con và ngay lập tức trở thành cha |
| insta-momdanh từ | danh từ | Người phụ nữ không có con bước vào mối quan hệ với một người đàn ông đã có con, ngay lập tức trở thành mẹ |
| insta-sexdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục được thực hiện với người khác trong thời gian ngắn sau khi gặp người đó |
| insta-calldanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cuộc gọi được thực hiện ngay sau khi người chơi cuối cùng đặt cược hoặc tăng cược |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ instant