Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
insta-sex
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quan hệ tình dục được thực hiện với người khác trong thời gian ngắn sau khi gặp người đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Sexual intercourse entered into with another person within a short time of meeting that person.
Nguồn gốc
(etymology)
insta-
+
sex
Ví dụ
There's
really
no
upside
for
insta-sex
,
unless
you
get
off
on
the
passion
of
that
moment
(
there
might
not
be
many
moments
beyond
it
).
AI
1
Quan hệ tình dục được thực hiện với người khác trong thời gian ngắn sau khi gặp người đó
1
Quan hệ tình dục được thực hiện với người khác trong thời gian ngắn sau khi gặp người đó
1
Quan hệ tình dục được thực hiện với người khác trong thời gian ngắn sau khi gặp người đó