Dịch

on time

tính từ (adjective)cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đúng giờtính từPunctual or according to schedule; at the planned time.
  2. Trả gópcụm giới từkhông so sánh (not comparable)By installments, payments over a period of time.
  3. Do hết giờ, vì quá giờcụm giới từkhông so sánh (not comparable)By a player's running out of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. on timeDạng gốc (base form)
  2. more on timeSo sánh hơn (comparative)
  3. most on timeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

turn-on timedanh từLượng thời gian cần thiết để thiết bị thay đổi từ chế độ chặn chuyển tiếp sang chế độ dẫn chuyển tiếp khi áp dụng xung cổng
better to be late than be dead on timecụm từThà đến muộn còn hơn mạo hiểm mạng sống của mình để tăng tốc đến đích
run on timeChạy đúng giờ
bang on timeĐúng giờ chóc
arrive on timeĐến đúng giờ

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Đúng giờ
  1. không so sánh (not comparable)Punctually or according to the schedule.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đúng giờ
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ.
  • .Chúng ta sẽ đến đó đúng giờ.
  • .Chúng tôi hy vọng là sẽ đến đúng giờ.

AI