Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đúng giờtính từPunctual or according to schedule; at the planned time.
- Trả gópcụm giới từkhông so sánh (not comparable)By installments, payments over a period of time.
- Do hết giờ, vì quá giờcụm giới từkhông so sánh (not comparable)By a player's running out of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- on timeDạng gốc (base form)
- more on timeSo sánh hơn (comparative)
- most on timeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn-on timedanh từ | danh từ | Lượng thời gian cần thiết để thiết bị thay đổi từ chế độ chặn chuyển tiếp sang chế độ dẫn chuyển tiếp khi áp dụng xung cổng |
| better to be late than be dead on timecụm từ | cụm từ | Thà đến muộn còn hơn mạo hiểm mạng sống của mình để tăng tốc đến đích |
| run on time | Chạy đúng giờ | |
| bang on time | Đúng giờ chóc | |
| arrive on time | Đến đúng giờ |
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Đúng giờ
- không so sánh (not comparable)Punctually or according to the schedule.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ.
- .Chúng ta sẽ đến đó đúng giờ.
- .Chúng tôi hy vọng là sẽ đến đúng giờ.