turn-on time
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lượng thời gian cần thiết để thiết bị thay đổi từ chế độ chặn chuyển tiếp sang chế độ dẫn chuyển tiếp khi áp dụng xung cổngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time required for a device to change from a forward blocking mode to a forward conduction mode when a gate pulse is applied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn-on timeDạng gốc (base form)
- turn-on timesSố nhiều (plural)