Dịch

run on time

UK/ˈɹʌn ɒn ˈtaɪm/US/ˈɹʌn ɑn ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Chạy đúng giờ

Ví dụ

  • .Tàu hỏa thường chạy đúng giờ vào buổi sáng.

AI