Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
run on time
UK
/ˈɹ
ʌ
n
ɒ
n
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈɹ
ʌ
n
ɑ
n
ˈ
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Chạy đúng giờ
Ví dụ
Trains
usually
run
on
time
in
the
morning
.
Tàu hỏa thường chạy đúng giờ vào buổi sáng.
Xuất hiện ở từ khác
run
kết hợp
chạy đúng giờ
AI
1
Chạy đúng giờ
1
Chạy đúng giờ
1
Chạy đúng giờ