Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đúng giờ, đúng hẹntính từOf an event, happening at the appointed time.
- Tại một điểm, thuộc điểmtính từExisting as a point or series of points.
- Chỉ khoảnh khắctính từExpressing a momentary action that has no duration.
- Định kỳ, thỉnh thoảngtính từPeriodic; occasional.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- punctualDạng gốc (base form)
- more punctualSo sánh hơn (comparative)
- most punctualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| always punctual | Luôn đúng giờ | |
| remain punctual | Vẫn đúng giờ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đúng giờ
- Đúng giờ, đúng hẹnOf a person, acting at the appointed time.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạipūnctuālis“relating to a point”
- từ tiếng Latinh muộnpūnctus“point”
Ví dụ
- ; .Luis không bao giờ trễ; anh ấy là người đúng giờ nhất mà tôi biết.
- […] .Việc quản lý các lĩnh vực thức ăn chăn nuôi nói trên phải chịu sự hợp tác chặt chẽ với các Quốc gia Thành viên thông qua các cuộc họp nhóm chuyên gia định kỳ khi thích hợp.
- .Anh ấy luôn đúng giờ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc punctualNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- latetrái nghĩaĐúng giờ, không bao giờ trễ hẹn.