Dịch

punctual

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đúng giờ, đúng hẹntính từOf an event, happening at the appointed time.
  2. Tại một điểm, thuộc điểmtính từExisting as a point or series of points.
  3. Chỉ khoảnh khắctính từExpressing a momentary action that has no duration.
  4. Định kỳ, thỉnh thoảngtính từPeriodic; occasional.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punctualDạng gốc (base form)
  2. more punctualSo sánh hơn (comparative)
  3. most punctualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

always punctualLuôn đúng giờ
remain punctualVẫn đúng giờ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Đúng giờ
  1. Đúng giờ, đúng hẹnOf a person, acting at the appointed time.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạipūnctuālis“relating to a point”
  2. từ tiếng Latinh muộnpūnctus“point”

Ví dụ

  • ; .Luis không bao giờ trễ; anh ấy là người đúng giờ nhất mà tôi biết.
  • […] .Việc quản lý các lĩnh vực thức ăn chăn nuôi nói trên phải chịu sự hợp tác chặt chẽ với các Quốc gia Thành viên thông qua các cuộc họp nhóm chuyên gia định kỳ khi thích hợp.
  • .Anh ấy luôn đúng giờ.

AI