Dịch

punctuate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thêm dấu câu vàođộng từngoại động từ (transitive)To add punctuation to.
  2. Thêm hoặc bớt một cách đều đặnđộng từngoại động từ (transitive)To add or to interrupt at regular intervals.
  3. Nhấn mạnh; căng thẳngđộng từngoại động từ (transitive)To emphasize; to stress.
  4. Dạng điểm; bao gồm hoặc được đánh dấu bằng một hoặc nhiều điểmtính từPoint-like; consisting of or marked with one or more points.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punctuateNguyên thể (infinitive)
  2. punctuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. punctuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. punctuatingPhân từ I (present participle)
  5. more punctuateSo sánh hơn (comparative)
  6. most punctuateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • punctuate sth (with sth)ngắt quãng cái gì (bằng cái gì)
  • punctuate (sth)chấm câu (cái gì), đánh dấu câu (cái gì)

Cụm từ (phrase)

punctuated equilibriumdanh từLý thuyết về tiến hóa, cho rằng sự thay đổi tiến hóa có xu hướng được đặc trưng bởi thời kỳ ổn định hoặc cân bằng lâu dài, được chấm dứt bởi các giai đoạn phát triển rất nhanh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạipūnctuātus

Cùng gốc (doublet)punch

Ví dụ

  • thính giả lúc lúc lại ngắt quãng bài nói bằng những tràng vỗ tay hoan nghênh
  • "" "".
  • .

AI