Dịch

punctuated equilibrium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết về tiến hóa, cho rằng sự thay đổi tiến hóa có xu hướng được đặc trưng bởi thời kỳ ổn định hoặc cân bằng lâu dài, được chấm dứt bởi các giai đoạn phát triển rất nhanhdanh từA theory of evolution, holding that evolutionary change tends to be characterized by long periods of stability, or equilibrium, punctuated by episodes of very fast development.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. punctuated equilibriumDạng gốc (base form)
  2. punctuated equilibria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .

AI