Dịch

infamous

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có tiếng xấutính từHaving a bad reputation; disreputable; notorious; unpleasant or evil; widely known, especially for something scornful.
  2. Đáng khinh báng, gây tai tiếngtính từCausing infamy; disgraceful.
  3. Bị tước quyền công dântính từSubject to a judicial punishment depriving (the person) of certain rights (e.g. the rights to hold public office, exercise the franchise, receive a public pension, serve on a jury, or give testimony in a court of law).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infamousDạng gốc (base form)
  2. more infamousSo sánh hơn (comparative)
  3. most infamousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

infamous figureNhân vật khét tiếng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có thể bị tử hình
  1. Có thể bị tử hình, tùPunishable by death or imprisonment.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-famous

  1. từ tiếng Anh trung đạienfamouse
  2. từ tiếng Latinh trung đạiīnfāmōsus
  3. từ tiếng Latinhīnfāmis

Ví dụ

  • .Anh ấy là một kẻ phản bội khét tiếng.
  • .Hành động khét tiếng này làm ô uế tất cả những người liên quan.
  • , , , , , […]Không ai được buộc tội về một tội ác hình sự, hoặc tội ác khét tiếng khác, trừ khi có sự khởi tố hoặc cáo buộc của một bồi thẩm đoàn, ngoại trừ các trường hợp phát sinh trong lực lượng đất liền hoặc hải quân, hoặc trong Quân dân, khi đang trong thời gian chiến tranh hoặc nguy hiểm công cộng.

AI