Dịch

disreputable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảotính từNot respectable, lacking repute; discreditable.
  2. Người không có uy tíndanh từA person who is not reputable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disreputableDạng gốc (base form)
  2. disreputablesSố nhiều (plural)
  3. more disreputableSo sánh hơn (comparative)
  4. most disreputableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,’ , ‘ ; .’“Tôi có thể cho bạn biết nơi để tìm họ,” cô nói, “với mức độ khá chắc chắn; hầu như tối nào họ cũng tụ tập vào khoảng thời gian này tại một quán rượu cũ khá tai tiếng.”
  • những kẻ thành tích bất hảo

AI