disreputable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảotính từNot respectable, lacking repute; discreditable.
- Người không có uy tíndanh từA person who is not reputable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disreputableDạng gốc (base form)
- disreputablesSố nhiều (plural)
- more disreputableSo sánh hơn (comparative)
- most disreputableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- “ ,’ , ‘ ; .’“Tôi có thể cho bạn biết nơi để tìm họ,” cô nói, “với mức độ khá chắc chắn; hầu như tối nào họ cũng tụ tập vào khoảng thời gian này tại một quán rượu cũ khá tai tiếng.”
- những kẻ thành tích bất hảo