Dịch

reputable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có danh tiếngtính từHaving a good reputation; honourable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reputableDạng gốc (base form)
  2. more reputableSo sánh hơn (comparative)
  3. most reputableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-reputableChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bà ấy là một nữ doanh nhân có uy tín.
  • , ?Anh ấy là người có uy tín, phải không?
  • .Đó là một cửa hàng uy tín.

AI