Dịch

honoured

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɒnəd/US/ˈɑnɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Danh dựtính từRespected, having received honour.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của honourđộng từsimple past and past participle of honour

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honouredDạng gốc (base form)
  2. more honouredSo sánh hơn (comparative)
  3. most honouredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

time-honouredChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi rất vinh dự được có mặt ở đây.
  • .Tôi rất vinh dự được gặp bạn.
  • .Tôi sẽ rất vinh dự.

AI