Nghĩa chính
- Sự kính trọngtính từDeserving of respect; due special honor or appreciation.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của respectđộng từsimple past and past participle of respect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- respectedDạng gốc (base form)
- more respectedSo sánh hơn (comparative)
- most respectedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-respectedtính từ | tính từ | Được tôn trọng cao; quý trọng |
| highly respected | Được kính trọng | |
| respected statesman | Chính khách được kính trọng |
Ví dụ
- .Ông là một luật gia đáng kính và sự ra đi của ông sẽ là một mất mát cho ngành luật.
- .Ông ấy được họ tôn trọng.
- .Tôi đã luôn tôn trọng các thầy cô giáo của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc respectedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha