Dịch

daylight

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Ban ngàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The natural light that is ambient in daytime, being mostly sunlight (both direct and indirect, on either sunny days or cloudy days).
  2. Đèn ánh sáng ban ngàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light source that simulates daylight.
  3. Quang phổ ánh sáng ban ngàydanh từđếm được (countable)The intensity distribution of light over the visible spectrum generated by the Sun under various conditions or by other light sources intended to simulate natural daylight.
  4. Phơi ra ánh sáng, đưa ra ánh sángđộng từTo expose to daylight

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. daylightNguyên thể (infinitive)
  2. daylightsSố nhiều (plural)
  3. daylit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. daylightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. daylightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

broad daylightdanh từSáng bạch, thanh thiên bạch nhật
daylight hoursThời gian ban ngày
daylight saving timedanh từGiờ quy ước mùa hè
in broad daylightcụm giới từGiữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật
see daylightđộng từThấy ánh sáng cuối đường hầm
daylight robberydanh từHành vi gian lận hoặc áp đặt mức phí cắt cổ cho một sản phẩm hoặc dịch vụ; (đếm được, hiếm) một ví dụ về điều này
burn daylightđộng từSử dụng ánh sáng nhân tạo vào ban ngày khi người ta chỉ cần sử dụng ánh sáng mặt trời
open daylightdanh từÁnh sáng ban ngày

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Ban ngày
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of time between sunrise and sunset.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

daylight

  1. từ tiếng Anh trung đạidaye-lighte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Thời đó toàn bộ nhà máy chỉ được chiếu sáng bằng ánh sáng ban ngày và đóng cửa vào ban đêm.
  • .Chúng ta nên về nhà khi trời vẫn còn sáng.
  • .Chúng tôi chỉ có hai tiếng để làm việc trước lúc rạng đông.

AI