Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Ban ngàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The natural light that is ambient in daytime, being mostly sunlight (both direct and indirect, on either sunny days or cloudy days).
- Đèn ánh sáng ban ngàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light source that simulates daylight.
- Quang phổ ánh sáng ban ngàydanh từđếm được (countable)The intensity distribution of light over the visible spectrum generated by the Sun under various conditions or by other light sources intended to simulate natural daylight.
- Phơi ra ánh sáng, đưa ra ánh sángđộng từTo expose to daylight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- daylightNguyên thể (infinitive)
- daylightsSố nhiều (plural)
- daylit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- daylightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- daylightingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad daylightdanh từ | danh từ | Sáng bạch, thanh thiên bạch nhật |
| daylight hours | Thời gian ban ngày | |
| daylight saving timedanh từ | danh từ | Giờ quy ước mùa hè |
| in broad daylightcụm giới từ | cụm giới từ | Giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật |
| see daylightđộng từ | động từ | Thấy ánh sáng cuối đường hầm |
| daylight robberydanh từ | danh từ | Hành vi gian lận hoặc áp đặt mức phí cắt cổ cho một sản phẩm hoặc dịch vụ; (đếm được, hiếm) một ví dụ về điều này |
| burn daylightđộng từ | động từ | Sử dụng ánh sáng nhân tạo vào ban ngày khi người ta chỉ cần sử dụng ánh sáng mặt trời |
| open daylightdanh từ | danh từ | Ánh sáng ban ngày |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Ban ngày
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of time between sunrise and sunset.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc daylightNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thời đó toàn bộ nhà máy chỉ được chiếu sáng bằng ánh sáng ban ngày và đóng cửa vào ban đêm.
- .Chúng ta nên về nhà khi trời vẫn còn sáng.
- .Chúng tôi chỉ có hai tiếng để làm việc trước lúc rạng đông.