Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhậtcụm giới từIn ample natural illumination, during the daytime.
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Giữa ban ngày
- Giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhậtIn a blatant and publicly visible manner during the day.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .