Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ánh sáng mặt trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the electromagnetic radiation given off by the Sun; especially, that in the visible spectrum and that bathes the Earth.
- Niềm hy vọng, tia hy vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Brightness, hope; a positive outlook.
- Bình minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of sunrise.
- Làm thêm ban ngàyđộng từTo work on the side (at a secondary job) during the daytime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sunlightNguyên thể (infinitive)
- sunlightsSố nhiều (plural)
- sunlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sunlightingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absorb sunlight | Hấp thụ ánh nắng | |
| block out sunlight | Che khuất ánh nắng | |
| bright sunlight | Ánh nắng chan hòa | |
| direct sunlight | Ánh nắng trực tiếp | |
| exposure to sunlight | Tiếp xúc với ánh nắng | |
| natural sunlight | Ánh sáng mặt trời tự nhiên | |
| sunlight zonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với photic zone |
| Port Sunlightdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô và ngôi làng kiểu mẫu của Mersey ở Metropolitan Borough of Wirral, Merseyside, Anh (OS Grid ref SJ3483) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tầng chiếu sáng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Synonym of photic (“describing that part of the near-surface ocean in which photosynthesis is possible.”).
Ví dụ
- , . 4 , .Những con quỷ khổng lồ chậm chạp, cô độc trong thần thoại Scandinavia đôi khi bị biến thành đá khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời. Barack Obama hy vọng một số biện pháp được công bố vào ngày 4 tháng 6 sẽ có tác dụng làm tê liệt tương tự đối với hiện thân thời hiện đại của chúng: những kẻ lạm dụng bằng sáng chế.
- .Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
- .Ánh sáng mặt trời có thể làm nóng nước.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- sundễ nhầm, đồng nghĩaChỉ ánh sáng từ Mặt trời; sun còn có thể chỉ ngôi sao hoặc hành động phơi nắng.