Dịch

sunlight

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ánh sáng mặt trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the electromagnetic radiation given off by the Sun; especially, that in the visible spectrum and that bathes the Earth.
  2. Niềm hy vọng, tia hy vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Brightness, hope; a positive outlook.
  3. Bình minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of sunrise.
  4. Làm thêm ban ngàyđộng từTo work on the side (at a secondary job) during the daytime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunlightNguyên thể (infinitive)
  2. sunlightsSố nhiều (plural)
  3. sunlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sunlightingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

absorb sunlightHấp thụ ánh nắng
block out sunlightChe khuất ánh nắng
bright sunlightÁnh nắng chan hòa
direct sunlightÁnh nắng trực tiếp
exposure to sunlightTiếp xúc với ánh nắng
natural sunlightÁnh sáng mặt trời tự nhiên
sunlight zonedanh từĐồng nghĩa với photic zone
Port Sunlightdanh từ riêngVùng ngoại ô và ngôi làng kiểu mẫu của Mersey ở Metropolitan Borough of Wirral, Merseyside, Anh (OS Grid ref SJ3483)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tầng chiếu sáng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Synonym of photic (“describing that part of the near-surface ocean in which photosynthesis is possible.”).

Ví dụ

  • , . 4 , .Những con quỷ khổng lồ chậm chạp, cô độc trong thần thoại Scandinavia đôi khi bị biến thành đá khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời. Barack Obama hy vọng một số biện pháp được công bố vào ngày 4 tháng 6 sẽ có tác dụng làm tê liệt tương tự đối với hiện thân thời hiện đại của chúng: những kẻ lạm dụng bằng sáng chế.
  • .Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
  • .Ánh sáng mặt trời có thể làm nóng nước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ánh sáng mặt trời
Niềm hy vọng
Làm thêm ban ngày

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

sunlight

  1. từ tiếng Anh trung đạisonnelight
  2. từ tiếng Anh cổsunnan lēoht“sunlight”

AI