Nghĩa chính
- Chủ nghĩa lạc quandanh từkhông đếm được (uncountable)a tendency to expect the best, or at least, a favourable outcome
- Thuyết lạc quan, chủ nghĩa lạc quandanh từkhông đếm được (uncountable)the doctrine that this world is the best of all possible worlds
- Niềm tin chính nghĩa thắng tà, sự lạc quandanh từkhông đếm được (uncountable)the belief that good will eventually triumph over evil
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- optimismDạng gốc (base form)
- optimismsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- with optimismmột cách lạc quanWe may now look forward with optimism.Giờ đây chúng ta có thể lạc quan mong đợi.
- optimism about/for sthsự lạc quan về cái gì/điều gìoptimism about/for the futuresự lạc quan về tương lai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blind optimism | Sự lạc quan mù quáng | |
| cause for optimism | Lý do để lạc quan | |
| cautious optimism | Sự lạc quan thận trọng | |
| express optimism | Bày tỏ sự lạc quan | |
| inspire optimism | Truyền tinh thần lạc quan | |
| unbridled optimism | Sự lạc quan vô bờ bến | |
| techno-optimismdanh từ | danh từ | Lạc quan về tiềm năng của công nghệ |
| guarded optimism | Lạc quan thận trọng |
Xuất hiện ở từ khác
- hopeđồng nghĩatính lạc quan, thái độ nhìn nhận tích cực nói chung
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc optimismNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápoptimisme
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , – – .Hanks nổi tiếng là người đam mê đọc sách lịch sử và tiểu sử, đồng thời dường như luôn tìm kiếm những câu chuyện mang lại tinh thần lạc quan và tính nhân văn nhất định. Nói cách khác, về cơ bản ông luôn đóng vai người tốt.
- .Để lái chiếc xe cũ của tôi, cần phải có rất nhiều sự kiên nhẫn và lạc quan.
- .Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.