pessimism
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bi quandanh từkhông đếm được (uncountable)A general belief that bad things will happen.
- Bi quan triết họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The doctrine that this world is the worst of all possible worlds.
- Tính tồi tệ nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being pessimal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pessimismDạng gốc (base form)
- pessimismsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pessimism (about/over sth)thái độ bi quan về cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Afro-pessimismdanh từ | danh từ | Sự bi quan hoặc mệt mỏi về cơ hội giải quyết các vấn đề chính trị và xã hội mà Châu Phi phải đối mặt |
| cultural pessimismdanh từ | danh từ | Thái độ coi những thay đổi về văn hóa xã hội (nói chung hoặc trong tình hình hiện tại) chủ yếu có xu hướng dẫn tới tình trạng công việc kém đạo đức hơn, kém mang tính xây dựng hơn hoặc nói chung là tồi tệ hơn; đặc biệt là ý tưởng cho rằng đến một lúc nào đó các nền văn minh và văn hóa đạt đến đỉnh cao rồi sau đó chắc chắn phải suy tàn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pessimismNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppessimisme
- từ tiếng ĐứcPessimismus
Ví dụ
- !Đừng đầu hàng trước sự bi quan!
- .Không cần phải bi quan.
- .Người Algérie cần đánh bại sự bi quan.