Dịch

sunshine

A1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ánh nắng mặt trờidanh từkhông đếm được (uncountable)The direct rays, light or warmth of the sun.
  2. Chỗ có nắngdanh từkhông đếm được (uncountable)A location on which the sun's rays fall.
  3. Sự vui vẻdanh từkhông đếm được (uncountable)Geniality or cheerfulness.
  4. Công khaitính từkhông so sánh (not comparable)Open to and permitting public access, especially with regard to activities that were previously closed-door or back-room meetings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunshineDạng gốc (base form)
  2. sunshinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sunshine exposureSự tiếp xúc ánh nắng
sunshine hoursSố giờ nắng
sunshine lawdanh từLuật công khai thông tin
sunshine statedanh từ riêngTiểu bang Ánh nắng
sunshine vitamindanh từVitamin D
bright sunshineÁnh nắng rực rỡ
direct sunshineÁnh nắng trực tiếp
in the sunshineỞ chỗ có nắng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Nguồn vui
  1. không đếm được (uncountable)A source of cheerfulness or joy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ánh sáng mặt trời
Khác

Nguồn gốc (etymology)

sunshine

  1. từ tiếng Anh trung đạisunnesine

Ví dụ

  • .Chúng tôi được sưởi ấm bởi ánh nắng rực rỡ.
  • .Chúng tôi rời chỗ râm mát để ra chỗ có nắng.
  • / Chẳng còn chút ánh nắng nào khi cô ấy rời xa / Chỉ toàn bóng tối mỗi ngày

AI