Dịch

sunbeam

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tia nắngdanh từA ray of sunlight; especially, a visible, narrow, and intense (relative to ambient light) ray of sunlight (as revealed by, for example, its diffraction among dust particles).
  2. Chi bướm Curetisdanh từAny of various lycaenid butterflies of the genus Curetis.
  3. Chi chim ruồi Aglaeactisdanh từAny hummingbird of the genus Aglaeactis.
  4. Tiếng gọi đùadanh từSynonym of sunshine (“ironic form of address to an inferior or troublemaker”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunbeamDạng gốc (base form)
  2. sunbeamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bright sunbeamTia nắng rực rỡ
dancing sunbeamTia nắng nhảy múa
first sunbeamTia nắng đầu tiên
golden sunbeamTia nắng vàng
warm sunbeamTia nắng ấm áp
sunbeam snakedanh từCác loài rắn thuộc chi Xenopeltis, có vảy ánh kim cao
Burmese sunbeamChưa có nghĩa
Shiva's sunbeamChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồ dùng chưa dùng
  1. An item of cutlery or crockery laid out on a table, but not used, and which can be returned to the drawer without being washed.

Họ từ (word family)

cùng gốc sunbeam

Nguồn gốc (etymology)

sunbeam

  1. từ tiếng Anh trung đạisonnebem
  2. từ tiếng Anh cổsunnbēam

Ví dụ

  • ; , , ; ; , , .Tôi lồng ghép nhiều chất liệu khác vào đây; ví dụ, cảnh một con suối chảy xiết vào mùa xuân, với những tia nắng nhảy múa phản chiếu trên mặt nước; chim chóc vẫy vùng trong ao làng; và cuối cùng là tiếng cười trẻ thơ.
  • , , .Cô biết rằng tia nắng đầu tiên sẽ lấy đi mạng sống của mình.
  • .Con mèo đen ngủ gật bình yên trong tia nắng.

AI