sunbeam
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tia nắngdanh từA ray of sunlight; especially, a visible, narrow, and intense (relative to ambient light) ray of sunlight (as revealed by, for example, its diffraction among dust particles).
- Chi bướm Curetisdanh từAny of various lycaenid butterflies of the genus Curetis.
- Chi chim ruồi Aglaeactisdanh từAny hummingbird of the genus Aglaeactis.
- Tiếng gọi đùadanh từSynonym of sunshine (“ironic form of address to an inferior or troublemaker”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sunbeamDạng gốc (base form)
- sunbeamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bright sunbeam | Tia nắng rực rỡ | |
| dancing sunbeam | Tia nắng nhảy múa | |
| first sunbeam | Tia nắng đầu tiên | |
| golden sunbeam | Tia nắng vàng | |
| warm sunbeam | Tia nắng ấm áp | |
| sunbeam snakedanh từ | danh từ | Các loài rắn thuộc chi Xenopeltis, có vảy ánh kim cao |
| Burmese sunbeam | Chưa có nghĩa | |
| Shiva's sunbeam | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồ dùng chưa dùng
- An item of cutlery or crockery laid out on a table, but not used, and which can be returned to the drawer without being washed.
Họ từ (word family)
cùng gốc sunbeamTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; , , ; ; , , .Tôi lồng ghép nhiều chất liệu khác vào đây; ví dụ, cảnh một con suối chảy xiết vào mùa xuân, với những tia nắng nhảy múa phản chiếu trên mặt nước; chim chóc vẫy vùng trong ao làng; và cuối cùng là tiếng cười trẻ thơ.
- , , .Cô biết rằng tia nắng đầu tiên sẽ lấy đi mạng sống của mình.
- .Con mèo đen ngủ gật bình yên trong tia nắng.