Dịch

nightclub

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hộp đêmdanh từA public or private establishment that is open late at night to provide entertainment, food, drink, music or dancing.
  2. Câu lạc bộ thoát ydanh từA strip club.
  3. Đi hộp đêmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To visit a nightclub (or nightclubs) for entertainment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nightclubNguyên thể (infinitive)
  2. nightclubsSố nhiều (plural)
  3. nightclubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nightclubbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

go to a nightclubĐến hộp đêm
nightclub crowdKhách ở hộp đêm
nightclub sceneSinh hoạt hộp đêm
nightclub-goerdanh từNgười bảo trợ một hộp đêm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , .Chúng phản ứng ngay lập tức trước tiếng sột soạt nhỏ nhất trong bụi rậm của một xấp Ulysses S. Grant, hay tiếng leng keng mộc mạc của một chiếc xe cút kít đầy hồng ngọc bị xóc trên sàn hộp đêm.
  • . .Đêm đầu tiên ở thành phố lớn, chúng tôi đi hộp đêm. Sáng hôm sau, chúng tôi ở lại vì say rượu.
  • .Anh ấy ở trong câu lạc bộ đêm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI