disco
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdisko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- album, đĩa hátdanh từA2an album or music recording released on a physical disc or online.
- đĩa, ổ cứng, ổ SSDdanh từB1a data-storage medium or device, such as a CD, hard drive, or SSD.
- vũ trườngdanh từA2an informal word for a nightclub or discotheque where people dance to music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discoDạng gốc (base form)
- discosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disco compacto | Đĩa CD | |
| disco duro | Ổ cứng | |
| grabar un disco | Thu âm đĩa hát | |
| lanzar un disco | Phát hành album | |
| copiar un disco | Sao chép đĩa | |
| disco SSD | Ổ SSD | |
| ir a una disco | Đi vũ trường | |
| pez discodanh từ | danh từ | Cá đĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đĩa quay số
- rotary dial
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đĩa hát
Họ từ (word family)
cùng gốc discoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bài hát thứ tám trong album là bài dở nhất.
- .Chép tệp từ ổ cứng của bạn sang USB giúp tôi với.
- ¿ ?Có phải bạn đã đưa bản sao của chiếc đĩa cho ai đó không?