Nghĩa chính
- Nhà câu lạc bộdanh từAny building used by a club for meetings or social activities.
- Phòng thay đồ đội thể thaodanh từA locker room and possibly associated rooms used by an athletic team.
- Nhà câu lạc bộ golfdanh từA building at a golf course that houses various activities associated with golf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clubhouseDạng gốc (base form)
- clubhousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clubhouse leaddanh từ | danh từ | Vị trí do người đứng đầu câu lạc bộ nắm giữ |
| clubhouse turndanh từ | danh từ | Rẽ bên phải khán đài |
| Irish clubhousedanh từ | danh từ | Đồn cảnh sát |
| clubhouse leaderdanh từ | danh từ | Người chơi có số điểm thấp nhất trong số những người đã kết thúc vòng đấu, trong khi các đối thủ khác vẫn đang thi đấu |
| clubhouse sandwichdanh từ | danh từ | Bánh sandwich câu lạc bộ |
Họ từ (word family)
cùng gốc clubhouseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Không được đội mũ bên trong nhà câu lạc bộ.
- .Nhà câu lạc bộ đã bị đột nhập và trang thiết bị bị đánh cắp.
- .Thứ Ba chúng ta sẽ đến nhà câu lạc bộ.