Dịch

夜

HSK2
Hán-Việt: dạ
yè

Nghĩa chính

  1. Đêm, ban đêmnight
  2. Dạng khác của 夜variant of 夜[ye4]

Chữ và bộ thủ (character, radical)

夜
yèdạ
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)8 nét
night, dark; in night; by night

Cụm từ (phrase)

半夜Nửa đêm
夜晚Ban đêm
日夜Ngày đêm
深夜Đêm khuya
过夜Qua đêm
黑夜Đêm tối
夜深人静Đêm khuya thanh vắng, đêm khuya người vắng
夜以继日Ngày đêm không ngừng, miệt mài ngày đêm

Ví dụ

  • .anh ấy dành cả buổi tối đọc sách
  • ,?Đêm cũng dài quá ha?
  • ,。Không cày đêm, việc làm không xong.

AI